Cho em hỏi về thủ tục thành lập công ty TNHH và công ty TNHH MTV khác nhau nhiều không? Mấy người bạn em dự định thành lập công ty ( Viết website, phần mềm,..) vào tháng 09/2011. Nhưng vì được biết thủ tục thành lập công ty CP phức tạp hơn nhiều nên định thành lập công ty TNHH, nhưng em thấy biểu mẫu làm thủ tục thành lập công ty trên web Sở KHĐT TP. HCM chỉ ghi loại hình: CTY CP / TNHH MTV/ TNHH 2 TV trở lên/ DNTN.

Như vậy em làm thủ tục thành lập cty TNHH thế nào ?

Mới gia nhập Hỏi lúc Tháng Mười Hai 18, 2014 trong Pháp luật.
Thêm nhận xét
1 Câu trả lời

Xin trả lời câu hỏi của bạn như sau:

Về cơ bản, thủ tục thành lập công ty TNHH, công ty cổ phần không khác nhau nhiều. Khi đi vào hoạt động, mỗi loại hình công ty có cơ cấu tổ chức, hoạt động khác nhau và đối với công ty cổ phần, nó phức tạp hơn các loại hình còn lại.

Tôi liệt kê bạn hồ sơ thành lập từng loại công ty và đường link để tải mẫu.

A. Công ty TNHH một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu

1- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp

2- Dự thảo Điều lệ công ty;

3- Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của chủ sở hữu công ty: Cá nhân có quốc tịch Việt Nam: Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu;

4- Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định;

5- Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân nếu công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.

6- Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên);

7- Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).

– Số bộ hồ sơ phải nộp: 01 bộ

– Thời hạn trả kết quả: 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (kết quả giải quyết có hai loại: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với hồ sơ hợp lệ và được chấp thuận hoặc Thông báo bổ sung đối với hồ sơ chưa hợp lệ cần sửa đổi bổ sung).

– Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 200.000 đồng

Link tải mẫu:

http://www.dpi.hochiminhcity.gov.vn/vie/DKKD_bieumau/TNHH1TV/TNHH1TV_TL_CN_tt.htm

B. Công ty TNHH hai thành viên trở lên

1- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp

2- Dự thảo Điều lệ công ty;

3- Danh sách thành viên

4- Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hoặc pháp nhân còn hiệu lực của tất cả thành viên, người đại diện theo pháp luật:

4.1- Cá nhân có quốc tịch Việt Nam: Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.

4.2-  Nếu thành viên là tổ chức:

– Quyết định thành lập; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế).

– Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân theo khoản 4.1 nêu trên của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng (tham khảo nội dung ủy quyền tại Điều 48 Luật Doanh nghiệp).

5- Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định;

6- Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân nếu công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.

7- Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên);

8- Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).

– Số bộ hồ sơ phải nộp: 01 bộ

– Thời hạn trả kết quả: 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (kết quả giải quyết có hai loại: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với hồ sơ hợp lệ và được chấp thuận hoặc Thông báo bổ sung đối với hồ sơ chưa hợp lệ cần sửa đổi bổ sung).

– Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 200.000 đồng

Link tải mẫu:

http://www.dpi.hochiminhcity.gov.vn/vie/DKKD_bieumau/TNHH2TV/TNHH2TV_TL_tt.htm

C. Công ty cổ phần

1- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp

2- Dự thảo Điều lệ công ty;

3- Danh sách cổ đông sáng lập;

4- Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hoặc pháp nhân còn hiệu lực của tất cả cổ đông sáng lập, người đại diện theo pháp luật:

4.1- Cá nhân có quốc tịch Việt Nam: Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.

4.2-  Nếu cổ đông sáng lập là tổ chức:

– Quyết định thành lập; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế).

– Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân theo khoản 4.1 nêu trên của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng. (tham khảo nội dung ủy quyền tại Điều 96 Luật Doanh nghiệp).

5- Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định;

6- Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân nếu công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.

7- Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên);

8- Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).

– Số bộ hồ sơ phải nộp: 01 bộ

– Thời hạn trả kết quả: 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (kết quả giải quyết có hai loại: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với hồ sơ hợp lệ và được chấp thuận hoặc Thông báo bổ sung đối với hồ sơ chưa hợp lệ cần sửa đổi bổ sung).

– Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 200.000 đồng

Thực tập sinh Đã trả lời lúc Tháng Bảy 25, 2017.
Thêm nhận xét


Bạn cần Đăng nhập bằng tài khoản Facebook hoặc Google để trả lời !